gaillard

tính từ
  1. hoạt bát khỏe mạnh
    • Un vieillard encore très gaillard
      cụ già còn rất hoạt bát khỏe mạnh
  2. hơi phóng túng
    • Propos gaillards
      lời lẽ hơi phóng túng
  3. (từ ; nghĩa ) vui tính
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) từ ; nghĩa boong đuôi; boong mũi
danh từ giống cái
  1. (sử học) gayac (, nhạc)
  2. như gaillardie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gaillard"

gaillard
Un vieillard encore très gaillard marche dans le parc.