gueuloir

danh từ giống đực
  1. (thân mật) cái loa (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • Il s'est levé pour dilater son gueuloir
      đứng dậy để mở rộng cái loa (cái miệng) của ra ( nói to hơn)
    • Crier dans un gueuloir
      hét qua loa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gueuloir
Il parle dans un gueuloir pour que tout le monde l'entende.