gueuloir

Học thuật
Thân thiện
gueuloir

Il parle dans un gueuloir pour que tout le monde l'entende.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Thân mật, nghĩa đen) Cái miệng, cái loa (ám chỉ miệng người): Từ lóng, dùng để chỉ miệng của một người, thường với hàm ý hài hước hoặc thô tục.
    • (Nghĩa bóng) Phương tiện để la hét, kêu gào: Dùng để chỉ một vật hoặc một nơi người ta có thể hét to, nói lớn tiếng một cách thoải mái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: ( đứng dậy để mở rộng cái loa (cái miệng) của ra ( nói to hơn).) (Hét qua loa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ouvrir son gueuloir": Mở miệng ra (để nói). (Hễ anh ta mở miệng ra là mọi người đều im lặng.)
  • "Fermer son gueuloir": Ngậm miệng lại, im đi. (Thỉnh thoảng hắn ta nên ngậm miệng lại thì hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gueule (n.f): (Thô tục) Mõm, mồm; mặt.
  • Gueuler (v): (Thô tục) Gào, hét, la lối.
  • Haut-parleur (n.m): Loa (thiết bị) - từ trang trọng thông dụng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bouche (n.f): Miệng (từ trang trọng thông dụng).
  • Clairon (n.m): Kèn claron; (nghĩa bóng) phương tiện tuyên truyền ồn ào.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Gueuloir" là từ lóng (), mang sắc thái thân mật, thô tục. Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Ngữ cảnh: Thường được dùng trong văn nói, với ý nghĩa châm biếm, hài hước hoặc để phàn nàn về việc ai đó nói quá to hoặc quá nhiều.
gueuloir

Il parle dans un gueuloir pour que tout le monde l'entende.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) cái loa (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • Il s'est levé pour dilater son gueuloir
      đứng dậy để mở rộng cái loa (cái miệng) của ra ( nói to hơn)
    • Crier dans un gueuloir
      hét qua loa