gueuler

nội động từ (thông tục)
  1. la, hét, la hét
    • Il gueule pour un rien
      không cũng hét lên
  2. (nghĩa rộng) kêu
    • Les nouveaux impôts font gueuler les commerçants
      thuế mới sẽ làm các nhà buôn kêu cho xem
ngoại động từ (thông tục)
  1. hét, la
    • Gueuler des ordres
      hét ra mệnh lệnh
  2. (săn bắn) ngoạm
    • Chien qui gueule un lièvre
      con chó ngoạm con thỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gueuler"

Từ có nhắc đến "gueuler"