gueuser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ (từ cũ, nghĩa cũ):
- Ăn mày, ăn xin: Hành động đi xin của bố thí, thường là tiền hoặc thức ăn, như một người hành khất.
Ngoại động từ:
- Ăn xin, xin: Hành động yêu cầu hoặc xin một thứ cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Autrefois, il était courant de voir des gens gueuser dans les rues. (Ngày xưa, việc nhìn thấy người ta ăn xin trên phố là chuyện thường.)
- Ngoại động từ:
- Il essayait de gueuser un sou pour acheter du pain. (Anh ta cố gắng ăn xin một xu để mua bánh mì.)
- Le vieil homme gueusait une place au coin du feu. (Ông lão xin một chỗ ngồi ở góc lò sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ gueuser ngày nay được coi là từ cổ () và ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Nó thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc các văn bản mang tính lịch sử để mô tả cảnh nghèo khó, hành khất.
Biến thể và từ gần giống
- Gueux, gueuse (danh từ): kẻ ăn mày, người hành khất.
- Les gueux se rassemblaient près de l'église. (Những kẻ ăn mày tụ tập gần nhà thờ.)
- Gueuserie (danh từ): hành động ăn xin; cảnh nghèo khó, khốn cùng.
- La gueuserie était le lot de nombreux paysans. (Cảnh nghèo khó là số phận của nhiều nông dân.)
Từ đồng nghĩa
- Mendier (động từ): ăn xin, ăn mày (từ thông dụng hơn trong tiếng Pháp hiện đại).
- Quêter (động từ): xin, quyên góp (thường vì mục đích từ thiện).
- Demander l'aumône (cụm động từ): xin bố thí.
Lưu ý
- Gueuser là một từ có sắc thái cổ xưa và có thể mang hàm ý khinh miệt hoặc miêu tả một cách trực tiếp, thô bạo. Trong giao tiếp hiện đại, mendier là từ trung lập và phổ biến hơn để diễn đạt cùng ý nghĩa.
nội động từ
- (từ cũ; nghĩa cũ) ăn mày, ăn xin
ngoại động từ
- ăn xin, xin
- Gueuser un souăn xin một xu
- Gueuser une placexin một chỗ