gueuser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ (từ , nghĩa ):

    • Ăn mày, ăn xin: Hành động đi xin của bố thí, thườngtiền hoặc thức ăn, như một người hành khất.
  2. Ngoại động từ:

    • Ăn xin, xin: Hành động yêu cầu hoặc xin một thứ cụ thể nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Autrefois, il était courant de voir des gens gueuser dans les rues. (Ngày xưa, việc nhìn thấy người ta ăn xin trên phốchuyện thường.)
  • Ngoại động từ:
    • Il essayait de gueuser un sou pour acheter du pain. (Anh ta cố gắng ăn xin một xu để mua bánh mì.)
    • Le vieil homme gueusait une place au coin du feu. (Ông lão xin một chỗ ngồigóc sưởi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ gueuser ngày nay được coi là từ cổ () ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc các văn bản mang tính lịch sử đểtả cảnh nghèo khó, hành khất.
Biến thể từ gần giống
  • Gueux, gueuse (danh từ): kẻ ăn mày, người hành khất.
    • Les gueux se rassemblaient près de l'église. (Những kẻ ăn mày tụ tập gần nhà thờ.)
  • Gueuserie (danh từ): hành động ăn xin; cảnh nghèo khó, khốn cùng.
    • La gueuserie était le lot de nombreux paysans. (Cảnh nghèo khósố phận của nhiều nông dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Mendier (động từ): ăn xin, ăn mày (từ thông dụng hơn trong tiếng Pháp hiện đại).
  • Quêter (động từ): xin, quyên góp (thường mục đích từ thiện).
  • Demander l'aumône (cụm động từ): xin bố thí.
Lưu ý
  • Gueusermột từ sắc thái cổ xưa có thể mang hàm ý khinh miệt hoặc miêu tả một cách trực tiếp, thô bạo. Trong giao tiếp hiện đại, mendiertừ trung lập phổ biến hơn để diễn đạt cùng ý nghĩa.
nội động từ
  1. (từ ; nghĩa ) ăn mày, ăn xin
ngoại động từ
  1. ăn xin, xin
    • Gueuser un sou
      ăn xin một xu
    • Gueuser une place
      xin một chỗ

Từ gần giống

Từ chứa "gueuser"

Từ có nhắc đến "gueuser"