causer

/'kɔ:zə/
ngoại động từ
  1. gây ra
    • Causer un dommage
      gây ra một thiệt hại
nội động từ
  1. nói chuyện, chuyện trò
    • Il cause bien
      nói chuyện hay
  2. nói chuyện, nói hớ hênh, tuôn chuyện
    • Faisons-la boire, elle causera
      cho ta uống rượu đi, ta sẽ tuôn chuyện cho xem
  3. bàn tán
    • Ne faisons pas causer
      đừng để người ta bàn tán
    • assez causé; c'est assez causé
      nói nhiều rồi, phải làm thôi
    • cause toujours
      (thân mật) cứ nói đi, tao chẳng thèm nghe đâu
    • causer de la pluie et du beau temps
      nói chuyện trên trời dưới đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "causer"