gullible

Adjective
  1. cả tin, khờ dại
  2. ngây thơ, dễ bị lừa gạt, dễ bị mắc lừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "gullible"

gullible
A gullible man believes a street performer's claim that he can make a coin disappear.