unwary

/ n'we ri/
tính từ
  1. không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

unwary
An unwary tourist leaves his bag unattended on a park bench.