gusset

/'gʌsit/
danh từ
  1. miếng vải đệm (cho chắc thêm); miếng vải can (để nới rộng quần áo)
  2. (kỹ thuật) cái kẹp tóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gusset"

gusset
The tailor sews a triangular gusset into the armpit of a shirt.