inset

/'inset/
danh từ
  1. trang rời (xen vào sách...)
  2. bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)
  3. cái may ghép (vào áo...)
  4. sự may ghép, sự dát
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào
ngoại động từ
  1. ghép, dát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

inset
A small inset map shows the city center in detail.