gymnastic

/dʤim'næstik/
tính từ
  1. (thuộc) thể dục
danh từ
  1. (số nhiều) thể dục
    • to do gymnastic; to go in for gymnastic
      tập thể dục
  2. sự rèn luyện, sự tập luyện (về một môn )
    • chessplaying is a good mental gymnastic
      đánh cờ một môn rèn luyện trí óc tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "gymnastic"