athletic

/æθ'letik/
Học thuật
Thân thiện
athletic

The athletic child runs across the playground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vóc dáng thể thao, cường tráng: Miêu tả một cơ thể khỏe mạnh, săn chắc cân đối, thường do tập luyện .
    • Thuộc về thể thao, điền kinh: Liên quan đến các hoạt động thể thao, đặc biệt các môn thi đấu đòi hỏi sức mạnh, tốc độ sự nhanh nhẹn.
    • Năng động, mạnh mẽ: Miêu tả một phong cách hoặc hành động tràn đầy sinh lực sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has an athletic build from years of swimming. ( ấy vóc dáng thể thao sau nhiều năm bơi lội.)
    • The school invested in new athletic facilities. (Trường học đã đầu vào các cơ sở vật chất thể thao mới.)
    • His athletic performance in the race was impressive. (Màn trình diễn đầy thể thao của anh ấy trong cuộc đua thật ấn tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Athletic ability": năng lực thể thao, khả năng vận động.

    • Her natural athletic ability made her excel in many sports. (Khả năng thể thao bẩm sinh giúp ấy xuất sắc trong nhiều môn thể thao.)
  • "Athletic scholarship": học bổng thể thao.

    • He received an athletic scholarship to play basketball at university. (Anh ấy nhận được học bổng thể thao để chơi bóng rổđại học.)
Biến thể từ gần giống
  • Athlete (danh từ): vận động viên, lực sĩ.

    • The athlete trained hard for the competition. (Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.)
  • Athletics (danh từ số nhiều): môn điền kinh; các hoạt động thể thao nói chung.

    • Athletics include running, jumping, and throwing events. (Điền kinh bao gồm các nội dung chạy, nhảy ném.)
Từ đồng nghĩa
  • Sporty: có vẻ thể thao, thích thể thao.
  • Robust: cường tráng, khỏe mạnh.
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
Từ trái nghĩa
  • Unathletic: không năng khiếu thể thao, vụng về trong vận động.
  • Sedentary: ít vận động, tĩnh tại.
athletic

The athletic child runs across the playground.

tính từ
  1. tính chất lực sĩ, lực lưỡng, khoẻ mạnh
  2. (thuộc) điền kinh; (thuộc) thể thao
    • athletic sports
      điền kinh; cuộc thi điền kinh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "athletic"