gâterie

Học thuật
Thân thiện
gâterie

On lui a envoyé une boîte de gâteries pour son anniversaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nuông chiều, sự chiều chuộng: Hành động làm hài lòng ai đó bằng cách đáp ứng những mong muốn hoặc sở thích của họ, thườngquá mức cần thiết.
    • Quà bánh, món quà nhỏ (thườngđồ ngọt hoặc đồ ăn ngon): Một món quà nhỏ, thườngđồ ăn ngon miệng, được tặng để làm vui lòng hoặc chiều chuộng người nhận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La grand-mère a une gâterie pour son petit-fils. (Bà nội rất nuông chiều cháu trai của .)
    • Elle a acheté des gâteries pour le goûter des enfants. ( ấy đã mua quà bánh cho bữa ăn nhẹ của bọn trẻ.)
    • Il m'a offert une petite gâterie pour mon anniversaire. (Anh ấy đã tặng tôi một món quà nhỏ cho sinh nhật của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en gâterie": Được chiều chuộng, được nuông chiều.

    • Cet enfant est toujours en gâterie chez ses grands-parents. (Đứa trẻ này luôn được nuông chiều khi ở nhà ông bà.)
  • "Faire des gâteries à quelqu'un": Chiều chuộng ai đó, làm điều đó đặc biệt để làm hài lòng ai.

    • Il aime faire des gâteries à sa femme. (Anh ấy thích chiều chuộng vợ mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gâter (động từ): Làm hư, làm hỏng; chiều chuộng quá mức.

    • Tu vas gâter cet enfant avec tous ces cadeaux. (Con sẽ làm hư đứa trẻ này với tất cả những món quà đó.)
  • Gâté, e (tính từ): Bị hư hỏng; được chiều chuộng.

    • Un fruit gâté (một quả trái cây bị hỏng); un enfant gâté (một đứa trẻ được nuông chiều).
Từ đồng nghĩa
  • Câlinerie (sự âu yếm, vuốt ve).
  • Douceur (đồ ngọt; sự dịu dàng).
  • Attention (sự quan tâm, săn sóc).
  • Cadeau (món quà).
Các cụm từ liên quan
  • Petite gâterie: Món quà nhỏ, món chiều chuộng nho nhỏ.
    • Je lui ai préparé une petite gâterie pour le dessert. (Tôi đã chuẩn bị cho anh ấy một món ngọt nhỏ cho món tráng miệng.)
Thành ngữ liên quan
  • Être aux gâteries de quelqu'un: Là người được ai đó rất mực chiều chuộng.
    • Cette nièce est aux gâteries de sa tante. ( cháu gái này được của ấy rất mực nuông chiều.)
gâterie

On lui a envoyé une boîte de gâteries pour son anniversaire.

danh từ giống cái
  1. sự nuông chiều
  2. quà bánh
    • Envoyer à quelqu'un des gâteries
      gửi quà bánh cho ai