guêtre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Xà cạp, bắp chân: Một loại trang phục bảo vệ, thường bằng vải dày, da hoặc nhựa, được quấn quanh ống chân từ mắt cá chân đến đầu gối để bảo vệ khỏi bùn đất, lạnh giá, hoặc chấn thương. Chúng thường được sử dụng bởi người đi bộ đường dài, người cưỡi ngựa, binh lính hoặc công nhân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Les randonneurs portent des guêtres pour protéger leurs pantalons de la boue. (Những người đi bộ đường dài mang xà cạp để bảo vệ quần của họ khỏi bùn.)
- Cette paire de guêtres en cuir est très résistante. (Đôi xà cạp bằng da này rất bền.)
- Il a enfilé ses guêtres avant de partir travailler dans les champs. (Anh ấy xỏ xà cạp vào trước khi ra đồng làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tirer ses guêtres" (thân mật): chuồn, bỏ đi, rời khỏi một cách nhanh chóng hoặc lén lút.
- Dès que la réunion fut terminée, il tira ses guêtres. (Ngay khi cuộc họp kết thúc, anh ta chuồn mất.)
- "traîner ses guêtres" (thân mật): đi lang thang, lê bước đi không mục đích rõ ràng.
- Il passe son temps à traîner ses guêtres dans les rues du quartier. (Nó dành thời gian lang thang trên các con phố trong khu phố.)
Biến thể và từ gần giống
- Guêtré, e (tính từ): được mang xà cạp.
- Un soldat guêtré. (Một người lính mang xà cạp.)
- Jambière (danh từ giống cái): Miếng bảo vệ ống chân (thường dùng trong thể thao hoặc áo giáp), có thể có chức năng tương tự nhưng thiết kế khác.
Từ đồng nghĩa
- Protège-tibia: Miếng bảo vệ ống chân (thường ngắn hơn, dùng trong thể thao).
- Molletière (từ cũ, quân sự): Xà cạp vải quấn.
Thành ngữ liên quan
- Avoir les guêtres faciles (cũ, ít dùng): Sẵn sàng bỏ đi, dễ dàng rời bỏ.
- C'est un homme qui a les guêtres faciles. (Đó là một người đàn ông dễ dàng bỏ đi.)
danh từ giống cái
- ghệt
- tirer ses guêtres(thân mật) chuồn, bỏ đi
- traîner ses guêtres(thân mật) đi lang tháng