guêtre

danh từ giống cái
  1. ghệt
    • tirer ses guêtres
      (thân mật) chuồn, bỏ đi
    • traîner ses guêtres
      (thân mật) đi lang tháng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "guêtre"

guêtre
Le randonneur ajuste ses guêtres avant de partir en montagne.