gọn

  1. Neat, tidy
    • Đồ đạc sắp xếp gọn
      Neatly arranged furniture
  2. Whode, entire, complete
    • Ăn hết gọn nồi cơm
      To finish a whole pot of rice
    • Gòn gọn (láy, ý giảm)
      Rather neat, rather tidy
    • Nhà dọn đã gòn gọn
      The house is rather neat now
  3. Complete for the time being
    • Việc dọn nhà đã gòn gọn
      The moving into the new house is coomplete fffor the time being

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gọn
Em bé nằm gọn trong chiếc nôi nhỏ.