gọn

Học thuật
Thân thiện
gọn

Em bé nằm gọn trong chiếc nôi nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngăn nắp, gọn gàng, không rườm rà: Chỉ trạng thái được sắp xếp, tổ chức một cách trật tự, vừa đủ, không thừa thãi hoặc lộn xộn.
    • Vừa vặn, khít: Chỉ sự vừa khít, phù hợp hoàn hảo về kích thước hoặc hình dáng.
    • Nhanh chóng, dứt khoát, trọn vẹn: Chỉ một hành động được thực hiện một cách nhanh gọn, triệt để hoàn tất.
  2. Phó từ:

    • Hoàn toàn, hết, trọn: Dùng để nhấn mạnh việc một cái đó được tiêu thụ, hoàn thành hoặc chiếm giữ một cách trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy viết văn rất gọn dễ hiểu. (Cách viết của ấy không dài dòng, rõ ràng.)
    • Căn phòng nhỏ nhưng bày biện gọn gàng. (Đồ đạc trong phòng được sắp xếp ngăn nắp.)
    • Chiếc áo mặc gọn trong quần. (Chiếc áo được cài, cho vào trong quần một cách vừa vặn, gọn gàng.)
  • Phó từ:

    • ăn gọn ba bát cơm. ( ăn hết sạch ba bát cơm.)
    • Đội ta thắng gọn đối thủ với tỉ số 3-0. (Đội ta thắng một cách dễ dàng rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gọn lỏn": Rất gọn gàng, vừa khít một cách hoàn hảo, thường dùng cho không gian hoặc vị trí.

    • Đứa bé nằm gọn lỏn trong lòng mẹ. (Đứa bé nằm vừa khít, an toàn trong lòng mẹ.)
  • "Gọn ghẽ": Gọn gàng, xinh xắn, trật tự (thường dùng để khen).

    • ấy ăn mặc rất gọn ghẽ. (Trang phục của ấy gọn gàng, chỉn chu.)
  • "Ăn gọn": (Thể thao, cạnh tranh) Đánh bại một cách dễ dàng áp đảo.

    • Tay vợt số một ăn gọn đối thủ chỉ trong hai set. (Tay vợt đó thắng rất dễ dàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gọn gàng (tính từ): Nhấn mạnh sự ngăn nắp, trật tự (thường hơn "gọn").
    • Bàn làm việc của anh ấy luôn gọn gàng.
  • Gòn gọn (tính từ - láy, ý giảm nhẹ): Khá gọn, tạm được, tạm ổn.
    • Dọn dẹp qua loa cho gòn gọn một chút.
  • Gọn thon lỏn: Như "gọn lỏn", nhấn mạnh sự vừa vặn, khít khao.
  • Ngăn nắp (tính từ): trật tự, đâu ra đấy (gần nghĩa với "gọn").
  • Sạch sẽ (tính từ): Sạch thường đi kèm với gọn gàng.
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn gọn: (Về lời nói, văn bản) Ngắn súc tích.
  • Dứt khoát: (Về hành động) Rõ ràng, không chần chừ.
  • Hoàn tất: Đã xong, đã hoàn thành.
Các cụm từ liên quan
  • Làm cho gọn: Làm cho ngắn lại, đơn giản hóa hoặc sắp xếp lại cho trật tự.
    • Anh làm cho gọn đoạn văn này lại giúp tôi.
  • Xếp gọn: Sắp xếp, cất đi cho ngăn nắp.
    • Con xếp gọn đồ chơi vào đi.
Thành ngữ liên quan
  • Gọn như lược: Rất gọn gàng, trật tự ( von với chiếc lược răng đều đặn).
    • Sau khi ấy dọn dẹp, mọi thứ gọn như lược.
  • Ăn gọn nằm gọn: (Ít dùng) Chỉ sự thuận lợi, dễ dàng, mọi việc đều suôn sẻ.
gọn

Em bé nằm gọn trong chiếc nôi nhỏ.

  1. 1.t. vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà: Văn gọn. 2.ph. Trọn, hết: Ăn gọn nồi cơm. Gọn lỏn. Nh. Gọn thon lỏn. Gọn thon lỏn. Vừa vặn, không thừa: Thằng nằm gọn thon lỏn trong nôi.