gọn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ngăn nắp, gọn gàng, không rườm rà: Chỉ trạng thái được sắp xếp, tổ chức một cách trật tự, vừa đủ, không thừa thãi hoặc lộn xộn.
- Vừa vặn, khít: Chỉ sự vừa khít, phù hợp hoàn hảo về kích thước hoặc hình dáng.
- Nhanh chóng, dứt khoát, trọn vẹn: Chỉ một hành động được thực hiện một cách nhanh gọn, triệt để và hoàn tất.
Phó từ:
- Hoàn toàn, hết, trọn: Dùng để nhấn mạnh việc một cái gì đó được tiêu thụ, hoàn thành hoặc chiếm giữ một cách trọn vẹn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cô ấy viết văn rất gọn và dễ hiểu. (Cách viết của cô ấy không dài dòng, rõ ràng.)
- Căn phòng nhỏ nhưng bày biện gọn gàng. (Đồ đạc trong phòng được sắp xếp ngăn nắp.)
- Chiếc áo mặc gọn trong quần. (Chiếc áo được cài, cho vào trong quần một cách vừa vặn, gọn gàng.)
Phó từ:
- Nó ăn gọn ba bát cơm. (Nó ăn hết sạch ba bát cơm.)
- Đội ta thắng gọn đối thủ với tỉ số 3-0. (Đội ta thắng một cách dễ dàng và rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Gọn lỏn": Rất gọn gàng, vừa khít một cách hoàn hảo, thường dùng cho không gian hoặc vị trí.
- Đứa bé nằm gọn lỏn trong lòng mẹ. (Đứa bé nằm vừa khít, an toàn trong lòng mẹ.)
"Gọn ghẽ": Gọn gàng, xinh xắn, có trật tự (thường dùng để khen).
- Cô ấy ăn mặc rất gọn ghẽ. (Trang phục của cô ấy gọn gàng, chỉn chu.)
"Ăn gọn": (Thể thao, cạnh tranh) Đánh bại một cách dễ dàng và áp đảo.
- Tay vợt số một ăn gọn đối thủ chỉ trong hai set. (Tay vợt đó thắng rất dễ dàng.)
Biến thể và từ gần giống
- Gọn gàng (tính từ): Nhấn mạnh sự ngăn nắp, trật tự (thường hơn "gọn").
- Bàn làm việc của anh ấy luôn gọn gàng.
- Gòn gọn (tính từ - láy, ý giảm nhẹ): Khá gọn, tạm được, tạm ổn.
- Dọn dẹp qua loa cho gòn gọn một chút.
- Gọn thon lỏn: Như "gọn lỏn", nhấn mạnh sự vừa vặn, khít khao.
- Ngăn nắp (tính từ): Có trật tự, đâu ra đấy (gần nghĩa với "gọn").
- Sạch sẽ (tính từ): Sạch và thường đi kèm với gọn gàng.
Từ đồng nghĩa
- Ngắn gọn: (Về lời nói, văn bản) Ngắn và súc tích.
- Dứt khoát: (Về hành động) Rõ ràng, không chần chừ.
- Hoàn tất: Đã xong, đã hoàn thành.
Các cụm từ liên quan
- Làm cho gọn: Làm cho ngắn lại, đơn giản hóa hoặc sắp xếp lại cho có trật tự.
- Anh làm cho gọn đoạn văn này lại giúp tôi.
- Xếp gọn: Sắp xếp, cất đi cho ngăn nắp.
- Con xếp gọn đồ chơi vào đi.
Thành ngữ liên quan
- Gọn như lược: Rất gọn gàng, trật tự (ví von với chiếc lược có răng đều đặn).
- Sau khi cô ấy dọn dẹp, mọi thứ gọn như lược.
- Ăn gọn nằm gọn: (Ít dùng) Chỉ sự thuận lợi, dễ dàng, mọi việc đều suôn sẻ.
- 1.t. Có vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà: Văn gọn. 2.ph. Trọn, hết: Ăn gọn nồi cơm. Gọn lỏn. Nh. Gọn thon lỏn. Gọn thon lỏn. Vừa vặn, không thừa: Thằng bé nằm gọn thon lỏn trong nôi.