gụ

  1. (đph) d. Con quay.
  2. d. Từ cổ chỉ con gấu.
  3. d. Loài cây to thuộc họ đậu, gỗ quí, màu nâu sẫm, vân đen, dễ đánh nhẵn không mọt, dùng để làm đồ đạc, bàn ghế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gụ"

Proverbs and Idioms

gụ
Một chiếc bàn làm từ gỗ gụ đứng trong phòng khách.