hérisser

ngoại động từ
  1. dựng lên, lên (tóc, lông), làm dựng lên, làm lên
    • Le lion hérisse sa crinière
      sư tử bờm
    • Le froid hérisse les poils
      rét làm dựng lông lên
  2. cắm tua tủa
    • Hérisser un mur de tessons de bouteilles
      cắm mảnh chai tua tủa vào tường
  3. làm đầy dẫy
    • Dictée hérissée de difficultés
      bài chính tả đầy dẫy từ khó
  4. (nghĩa bóng) làm cho nổi tức; làm cho ngờ vực
    • Cela me hérisse
      điều đó làm cho tôi nổi tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hérisser"