harasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mệt nhoài, làm kiệt sức: Hành động khiến ai đó trở nên cực kỳ mệt mỏi, kiệt quệ về thể chất hoặc tinh thần do sự quấy rầy, đòi hỏi liên tục hoặc công việc nặng nhọc kéo dài.
    • Quấy rầy, làm phiền không ngừng: Hành động gây khó chịu, áp lực hoặc căng thẳng cho ai đó một cách dai dẳng thường xuyên.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le bruit constant des travaux harcèle les voisins. (Tiếng ồn liên tục từ công trường làm mệt nhoài những người hàng xóm.)
    • Il ne faut pas harceler les animaux. (Không nên quấy rầy các con vật.)
    • Cette question difficile harcèle son esprit depuis des jours. (Câu hỏi khó khăn này làm kiệt sức tinh thần anh ta nhiều ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Harceler quelqu'un de questions": Dồn dập hỏi ai đó, làm phiền ai bằng những câu hỏi liên tục.

    • Les journalistes harcelaient le ministre de questions sur le scandale. (Các nhà báo dồn dập hỏi vị bộ trưởng về vụ bê bối.)
  • "Être harcelé par le doute / les soucis": Bị sự nghi ngờ / những lo lắng giày vò, ám ảnh.

    • Elle est harcelée par le doute concernant sa décision. ( ấy bị sự nghi ngờ giày vò về quyết định của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Harcèlement (danh từ): Sự quấy rối, sự làm phiền dai dẳng; sự bắt nạt.

    • Le harcèlement moral au travail est un délit. (Sự quấy rối tinh thần tại nơi làm việcmột tội.)
  • Harceleur, harceleuse (danh từ): Kẻ quấy rối, người đi bắt nạt.

    • Les harceleurs scolaires doivent être sanctionnés. (Những kẻ bắt nạt trong trường học phải bị trừng phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatiguer: làm mệt mỏi.
  • Persécuter: theo đuổi, quấy rầy, hành hạ.
  • Importuner: làm phiền, quấy rầy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách của phrasal verbs tiếng Anh. Ý nghĩa tương tự được thể hiện qua các cấu trúc với giới từ như trong mục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • Harceler l'ennemi (ngữ cảnh quân sự): Quấy rối, tấn công liên tục vào kẻ thù.
    • Les guérilleros harcelaient l'ennemi par des attaques rapides. (Các chiến sĩ du kích quấy rối kẻ thù bằng những cuộc tấn công chớp nhoáng.)
ngoại động từ
  1. làm mệt nhoài

Từ trái nghĩa

Từ gần giống