hésitant

tính từ
  1. do dự, lưỡng lự, chần chừ
    • Caractère hésitant
      tính chần chừ
  2. ngập ngừng
    • Voix hésitante
      giọng ngập ngừng
    • Pas hésitant
      bước đi ngập ngừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hésitant
Il marche d'un pas hésitant sur le chemin de terre.