hétairie

danh từ giống cái
  1. hội văn học; hội chính trị (Hy Lạp hiện nay)
  2. (sử học) hội kín (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hétairie
Une hétairie politique se réunit discrètement dans une salle.