hùa

  1. I. đgt. 1. Làm theo, đua nhau làm việc , thường không tốt: chưa hiểu đã hùa theo hùa nhau vào xỉa xói người ta. 2. Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc: Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc. II. dt. , phè: về hùa với nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hùa"

hùa
Một nhóm bạn hùa nhau đẩy chiếc xe đạp lên con dốc.