hia

  1. dt Giày bằng vải, cổ cao đến gần đầu gối của quan lại xưa khi mặc triều phục, ngày nay các diễn viên tuồng đóng vai quan cũng đi hia: Với bộ áo lam, tế, đôi hia, ra tuồng áo, râu ria (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hia"

hia
Ông quan mặc triều phục đi đôi hia màu đen.