hề

Học thuật
Thân thiện
hề

Một chú hề đang tung hứng những quả bóng màu sắc trên sân khấu xiếc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vai diễn khôi hài, giễu cợt trên sân khấu: Người hoặc nhân vật chuyên biểu diễn các tiết mục hài hước, pha trò để mua vui cho khán giả.
    • Người hành động, cử chỉ khôi hài, lố bịch (ngoài đời): Dùng để chỉ người cư xử một cách lố lăng, đáng cười.
  2. Động từ (dùng trước "", "chi" trong câu nghi vấn hoặc phủ định):

    • liên quan, ảnh hưởng trực tiếp; can dự đến: Biểu thị mối quan hệ hoặc tác động đến một sự việc, một đối tượng nào đó.
  3. Trạng từ (thường đi sau phó từ phủ định "không", "chưa"):

    • Từng, bao giờ (trong quá khứ): Dùng để khẳng định một sự việc chưa từng xảy ra.
    • Từ đệm trong văn học cổ: Từ dùng để ngắt nhịp câu trong thể thơ cổ như từ, phú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vai hề trong vở kịch ấy khiến khán giả cười nghiêng ngả. (Vai hề trong vở kịch ấy khiến khán giả cười nghiêng ngả.)
    • Đừng làm trò hề trước mặt mọi người như thế. (Đừng làm trò hề trước mặt mọi người như thế.)
  • Động từ:

    • Công việc của họ, tôi hề đâu phải lo. (Công việc của họ, tôi can dự đâu phải lo.)
    • Nhà bị ngập, nhưng đồ đạc không hề hấn . (Nhà bị ngập, nhưng đồ đạc không bị ảnh hưởng .)
  • Trạng từ:

    • Tôi chưa từng/ chưa hề đến thành phố này bao giờ. (Tôi chưa từng đến thành phố này bao giờ.)
    • Anh ấy không hề biết sự thật đằng sau câu chuyện. (Anh ấy không biết chút nào sự thật đằng sau câu chuyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không hề": Nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, tuyệt đối.

    • ấy không hề tỏ ra sợ hãi trước đám đông. ( ấy tuyệt đối không tỏ ra sợ hãi trước đám đông.)
  • "Chưa hề": Nhấn mạnh một sự việc chưa từng xảy ra trong quá khứ cho đến thời điểm nói.

    • Đây lần đầu tiên tôi thấy cảnh tượng ấy, trước đây chưa hề. (Đây lần đầu tiên tôi thấy cảnh tượng ấy, trước đây chưa từng.)
Biến thể từ liên quan
  • Hề mạt (danh từ): Từ , cùng nghĩa với "hề", chỉ vai hề.
  • Làm hề (động từ): Hành động cư xử, biểu diễn như một vai hề.
  • Trò hề (danh từ): Hành động, sự việc mang tính chất lố bịch, đáng cười.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: vai hài, anh hề, kẻ hề.
  • Động từ (nghĩa "can dự"): can, dính líu, liên quan.
  • Trạng từ (nghĩa "từng"): từng, bao giờ.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Chẳng hề chi" / " hề chi": Không quan trọng, không đáng lo ngại.

    • khó khăn thế nào cũng chẳng hề chi, chúng ta sẽ vượt qua. ( khó khăn thế nào cũng chẳng sao, chúng ta sẽ vượt qua.)
  • "Mặt hề": Vẻ mặt hoặc biểu cảm giống như một chú hề, thường hàm ý châm biếm.

    • Anh ta bôi xấu mặt mình thành mặt hề. (Anh ta bôi xấu mặt mình thành mặt hề.)
hề

Một chú hề đang tung hứng những quả bóng màu sắc trên sân khấu xiếc.

  1. 1 d. Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả. Vai hề trong chèo. Hề xiếc.
  2. 2 I đg. (dùng trước , chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định). quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can. Nhà sập, nhưng không ai hề . Như thế hề chi?
  3. II tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa. Chưa hề nói dối.
  4. 3 tr. (; vch.). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ. Nhất nhật bất kiến như tam thu hề (một ngày không thấy mặt, coi bằng ba năm).