hốt thuốc

  1. (tiếng địa phương) make up a prescription (by a herbalist).
  2. (từ ; nghĩa ) Earn one's living as herbalist
    • Mấy đời hốt thuốc
      Many generations of professional herbalist
hốt thuốc
Người thầy thuốc đang hốt thuốc từ các ngăn tủ gỗ.