hổn hển

  1. Panting
    • Chạy một lúc thở hổn hển
      To be panting after running a long distance
    • Hổn ha hổn hển (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hổn hển"

hổn hển
Anh ấy chạy lên cầu thang và thở hổn hển.