hộn

  1. đg. 1. Tính dồn lại: Hộn sổ; Hộn tiền. 2. Trộn lẫn với nhau: Hộn hai thứ gạo làm một.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hộn"

hộn
Hai người hộn hai loại gạo vào một cái thúng lớn.