hộn

  1. Add up, balance
    • Hộn tất cả tiền trong nhà lại
      To add up all the money in the household
    • Hộn sổ
      to do one's accounts
  2. Mix up
    • Hộn hai thứ gạo làm một to mix up the two kinds of rice into one

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hộn
Hai người hộn hai loại gạo vào một cái thúng lớn.