hứa

  1. đgt Nhận sẽ làm tuy khó khăn: Khi ra đi, anh ấy hứa sẽ làm tròn nhiệm vụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hứa"

Proverbs and Idioms

hứa
Anh ấy hứa sẽ trồng một cây xanh trong vườn.