hữu

  1. 1 I d. 1 (kết hợp hạn chế). Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả bên trái. Thành bốn cửa: tả, hữu, tiền, hậu. Hai bên tả hữu. 2 (thường dùng phụ sau d.). Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trịmột số nước, trong quan hệ đối lập với tả bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng. Phái hữu làm đảo chính. Cánh hữu của một đảng.
  2. II t. (id.). khuynh (nói tắt). Khuynh hướng hữu. Sai lầm từ tả sang hữu.
  3. 2 Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "". Hữu hạn*. Hữu ích*. Hữu tình*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống