hầu

Học thuật
Thân thiện
hầu

Một con hầu đang ngồi trên cành cây và ăn quả chuối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận thuộc hệ tiêu hóa: Phần ống tiêu hoá nằm ngay sau khoang miệng trước thực quản.
    • Con khỉ (từ , ít dùng): Chỉ loài động vật linh trưởng.
    • Tước vị: Tước thứ hai trong hệ thống ngũ tước (Công, Hầu, , Tử, Nam) dưới chế độ phong kiến.
  2. Động từ:

    • Phục vụ, hầu hạ: Làm các công việc phục dịch, chăm sóc cho người bề trên hoặc chủ nhân.
    • Trình diện, ra hầu: Đến trước mặt người quyền thế hoặc trước tòa án để nghe chỉ bảo, xét xử.
    • Mong muốn, cố gắng để đạt được: Nỗ lực thực hiện điều đó với hy vọng đạt được kết quả mong muốn.
  3. Phó từ:

    • Gần như, sắp: Diễn tả trạng thái sắp xảy ra hoặc gần đạt đến mức độ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị viêm hầu. (Chỉ bộ phận cơ thể)
    • Trong truyện cổ, Tôn Ngộ Không một con hầu đá. (Chỉ con khỉ)
    • Ông ấy được vua phong tước hầu nhiều công lao. (Chỉ tước vị)
  • Động từ:

    • Người giúp việc ân cần hầu bà chủ. (Chỉ việc phục dịch)
    • Bị cáo phải ra hầu tòa vào sáng mai. (Chỉ việc trình diện trước tòa)
    • Anh ấy làm việc chăm chỉ hầu đạt được mục tiêu. (Chỉ sự nỗ lực mong đạt điều )
  • Phó từ:

    • Công việc hầu xong. (Chỉ việc sắp hoàn thành)
    • Trời hầu tối. (Chỉ trời sắp tối)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầu chuyện": Ngồi nói chuyện, tiếp chuyện (thường với người bề trên hoặc khách quý).
    • Các học trò ngồi hầu chuyện cụ giáo.
  • "hầu hạ": Phục dịch, chăm sóc tận tình.
    • Con cái hầu hạ cha mẹ lúc ốm đau.
  • "hầu như": Gần như, tựa như (thường dùng để nhấn mạnh mức độ).
    • Căn phòng hầu như trống rỗng.
Biến thể từ gần giống
  • Hầu bao (danh từ): Túi tiền, tiền (từ ghép, nghĩa khác biệt).
    • Anh ta luôn chặt chẽ với hầu bao của mình.
  • Hầu cận (danh từ): Người thân tín theo hầu bên cạnh.
    • Vị tướng đi đâu cũng hầu cận đi theo.
  • Hầu gái (danh từ): Người con gái làm công việc hầu hạ (từ ).
  • Hầu non (danh từ): Tên một loài cây.
Từ đồng nghĩa
  • Phục dịch, hầu hạ (động từ): Chỉ việc phục vụ, chăm sóc.
  • Tước vị (danh từ): Chỉ chung các phẩm tước.
  • Yết kiến, trình diện (động từ): Chỉ việc đến gặp người chức vụ.
  • Gần như, suýt, sắp (phó từ): Chỉ mức độ hoặc thời điểm sắp xảy ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hầu bàn: Phục vụ tại bàn ăn.
    • Nhân viên nhà hàng hầu bàn rất chuyên nghiệp.
  • Hầu rượu: Rót rượu, tiếp rượu cho khách.
    • Trong tiệc, người chuyên hầu rượu.
  • Hầu tòa: Ra trình diện trước tòa án.
    • Công ty phải hầu tòa tranh chấp hợp đồng.
Thành ngữ liên quan
  • Kẻ hầu người hạ: Chỉ cảnh nhiều người phục dịch xung quanh.
    • Gia đình quyền quý ngày xưa thường kẻ hầu người hạ.
  • Bóp hầu bóp họng: (Nghĩa bóng) Gây sức ép, bức bách, khống chế về tài chính hoặc các mặt khác.
    • Chủ nợ bóp hầu bóp họng khiến anh ta không còn đường thoát.
hầu

Một con hầu đang ngồi trên cành cây và ăn quả chuối.

  1. 1 dt. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng trước thực quản: bóp hầu bóp họng.
  2. 2 dt. Con khỉ.
  3. 3 dt. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến: được phong tước hầu.
  4. 4 I. đgt. 1. Phục dịch cho người bề trên, cho chủ: kẻ hầu người hạ lính hầu. 2. Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử: Các hương mục vào hầu quan lớn bị gọi ra hầu toà. 3. Chịu làm một việc cho vui lòng người khác: hầu chuyện xin hầu cụ một ván bài. II. dt. Người con gái điđể phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến: con hầu nàng hầu.
  5. 5 đgt. Mong thực hiện được điều đó, thường rất khó: Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.
  6. 6 pht. Gần như, sắp: Đêm hầu tàn Nắng hạn lâu cây cỏ hầu chết khô.