hậu

  1. 1 I t. (kết hợp hạn chế). Ở phía sau. Cổng hậu. Chặn hậu*. (Đánh) bọc hậu*. Dép quai hậu.
  2. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa "ở phía sau, thuộc thời sau". tố*. Hậu hoạ*.
  3. 2 t. Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi. Cỗ rất hậu. Trả lương hậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hậu
Cổng hậu của ngôi nhà được sơn màu xanh lá cây.