hếu

Học thuật
Thân thiện
hếu

Đầu ông cụ trọc trắng hếu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Màu trắng nhợt nhạt, trắng bệch, trông không dễ chịu: "hếu" mô tả một màu trắng không tự nhiên, trắng đến mức trơ ra, gây cảm giác khó coi hoặc thiếu sức sống. Từ này thường gợi sự tương phản mạnh tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đầu trọc trắng hếu. (Cái đầu trọc màu trắng bệch ra.)
    • Bức tường quét vôi trắng hếu, nhìn rất chói mắt. (Bức tường quét vôi trắng nhợt, nhìn rất chói mắt.)
    • Sau trận ốm, mặt anh ta trắng hếu. (Sau trận ốm, mặt anh ta trắng bệch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắng hếu": Đây cụm từ kết hợp chính phổ biến nhất của từ "hếu". Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong cụm này để nhấn mạnh mức độ trắng một cách tiêu cực.
    • Nền trời đông trắng hếu, lạnh lẽo. (Nền trời mùa đông trắng nhợt, lạnh lẽo.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắng bệch (tính từ): trắng một cách thiếu sức sống, nhợt nhạt (gần nghĩa nhất).
  • Trắng nhợt (tính từ): trắng một cách yếu ớt, không màu sắc tươi.
  • Trắng toát (tính từ): trắng hoàn toàn, có thể mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
  • Trơ (tính từ): lộ ra một cách thô ráp, thiếu che đậy; có thể kết hợp với ý "trơ hết cả ra" như trong định nghĩa của "hếu".
Từ đồng nghĩa
  • Trắng bệch: trắng nhợt, xanh xao.
  • Trắng nhợt: trắng một cách yếu ớt, không sắc hồng.
  • Trắng toát: trắng hoàn toàn, trắng lốp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hếu" phạm vi kết hợp rất hẹp. Trong thực tế sử dụng, gần như chỉ xuất hiện trong cụm "trắng hếu". Rất hiếm khi dùng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ màu sắc khác.
  • Sắc thái của từ này thường tiêu cực, dùng để miêu tả một màu trắng gây cảm giác khó chịu, ghê sợ hoặc thiếu thẩm mỹ.
hếu

Đầu ông cụ trọc trắng hếu.

  1. tt. (kết hợp hạn chế, chỉ dùng với trắng) (trắng) một màu như trơ hết cả ra, trông không dễ chịu: Đầu trọc trắng hếu.