habilitate

/hə'biliteit/
ngoại động từ
  1. xuất vốn để khai khác (mỏ...)
nội động từ
  1. chuẩn bị cho đủ tư cách (để nhận một chức vụ trường đại học Đức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "habilitate"

habilitate
He habilitated at the university after his sabbatical.