habillage

danh từ giống đực
  1. sự mặc quần áo
    • Habillage d'une poupée
      sự mặc quần áo cho con búp
  2. sự tỉa bớt cành rễ (cho một cây đem trồng chỗ khác)
  3. sự bọc
    • Habillage d'une bouteille
      sự bọc một cái chai (cho khỏi vỡ)
  4. sự lắp máy (đồng hồ)
  5. sự chuẩn bị để nấu nướng; sự chuẩn bị để bán
  6. (ngành in) sự xếp đặt bài xung quanh tranh ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "habillage"

habillage
Une petite fille fait l'habillage de sa poupée.