habitual

/hə'bitjuəl/
tính từ
  1. thường, thường lệ, quen thuộc, thường dùng
  2. quen thói, thường xuyên, nghiện nặng
    • a habitual liar
      một người quen thói nói dối
    • a habitual drunkard
      một người thường xuyên say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

habitual
He takes his habitual morning walk through the park.