accustomed

/ə'kʌstəmd/
tính từ
  1. quen với; thành thói quen, thành thường lệ
    • to be accustomed to rise early
      quen với dậy sớm
    • to be (get, become) accustomed to the new mode of life
      quen với nếp sống mới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "accustomed"

Từ có nhắc đến "accustomed"

accustomed
He is accustomed to drinking coffee every morning.