hail-fellow-well-met

/'heil,felou/ Cách viết khác : (hail-fellow-well-met) /'heil,felou'wel'met/
Học thuật
Thân thiện
hail-fellow-well-met

He is a hail-fellow-well-met sort of person who greets everyone with a smile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thân thiết, thân mật một cách cởi mở ồn ào: Chỉ thái độ hoặc hành vi của một người luôn tỏ ra vui vẻ, quá thân thiện dễ dàng kết bạn với bất kỳ ai ngay từ lần gặp đầu tiên, đôi khi có thể mang tính chất hơi quá mức hoặc thiếu chân thành.
  2. Danh từ:

    • Người quá thân thiện, người dễ dàng kết bạn: Chỉ một người tính cách "hail-fellow-well-met", luôn tỏ ra bạn tốt với mọi người một cách nhanh chóng sôi nổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • His hail-fellow-well-met manner made him popular at parties, but some found it a bit insincere. (Cách cư xử quá thân thiện của anh ấy khiến anh trở nên nổi tiếng trong các bữa tiệc, nhưng một số người thấy hơi thiếu chân thành.)
    • The politician adopted a hail-fellow-well-met attitude to win votes. (Vị chính trị gia đã thể hiện thái độ thân mật quá mức để giành phiếu bầu.)
  • Danh từ:

    • He's a real hail-fellow-well-met, always slapping people on the back and telling jokes. (Anh ta đúng một người quá thân thiện, luôn luôn vỗ vào lưng mọi người kể chuyện cười.)
    • Beware of salesmen who are hail-fellow-well-mets; they might just be after your money. (Hãy cẩn thận với những người bán hàng tỏ ra quá thân thiện; có thể họ chỉ nhắm đến tiền của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cụm từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hoài nghi, ngụ ý rằng sự thân thiện đó có thể bề ngoài, cường điệu hoặc không sâu sắc. mô tả một kiểu hòa đồng bắt buộc hoặc quá mức.
    • Behind his hail-fellow-well-met exterior, he was actually quite a private person. (Đằng sau vẻ ngoài quá thân thiện ấy, thực ra anh ta một người khá kín đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Hail-fellow (tính từ/danh từ): Một dạng rút gọn, cùng nghĩa với "hail-fellow-well-met".
    • They were on hail-fellow terms. (Họ quan hệ rất thân thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Gregarious: (tính từ) ưa giao du, thích hòa đồng.
  • Back-slapping: (tính từ) thể hiện sự thân thiện quá mức bằng những cái vỗ lưng (nghĩa bóng).
  • Overfriendly: (tính từ) quá thân thiện.
  • Congenial: (tính từ) dễ chịu, hòa hợp.
Từ trái nghĩa
  • Aloof: (tính từ) xa cách, lạnh lùng.
  • Reserved: (tính từ) kín đáo, dè dặt.
  • Standoffish: (tính từ) giữ khoảng cách, khó gần.
Thành ngữ liên quan
  • "To be hail-fellow-well-met with someone": quan hệ rất thân thiết, cởi mở với ai đó.
    • He is hail-fellow-well-met with all his neighbors. (Anh ấy thân thiết với tất cả hàng xóm của mình.)
hail-fellow-well-met

He is a hail-fellow-well-met sort of person who greets everyone with a smile.

tính từ
  1. thân thiết, thân mật
    • to be hail-fellow with everyone
      thân mật với tất cả mọi người
danh từ
  1. bạn thân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự