handgrip

/'hændgrip/
danh từ
  1. sự nắm chặt tay, sự ghì chặt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay nắm (xe đạp)
  3. (số nhiều) sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà
    • to come to handgrips
      ôm vật nhau; đánh giáp lá cà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

handgrip
He tightened his handgrip on the tennis racket before serving.