grip

/grip/
danh từ
  1. rãnh nhỏ, mương nhỏ
  2. sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt; sự kìm kẹp
    • to keep a tigh grip on one's horse
      kẹp chặt lấy mình ngựa
    • in the grip of poverty
      trong sự o ép của cảnh nghèo
  3. sự thu hút (sự chú ý)
    • to lose one's grip on one's audience
      không thu hút được sự chú ý của người nghe nữa
  4. sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu
    • to have a good grip of a problem
      nắm vững vấn đề
    • to have a good grip of the situation
      am hiểu tình hình
  5. tay phanh (xe cộ), tay hãm (máy móc...)
  6. báng (súng); chuôi, cán (đồ dùng)
  7. kìm, kẹp
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) gripsack

Idioms

  • to be at grips
    giáp lá cà; ở thế ghì chặt (quyền Anh)
  • to come to grips
    đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh)
ngoại động từ
  1. nắm chặt, ôm chặt, kẹp chặt
    • to grip something in a vice
      kẹp chặt vật vào êtô
  2. thu hút (sự chú ý)
    • the speaker grip ed the attention of his audience
      diễn giả thu hút được sự chú ý của người nghe
  3. nắm vững (kiến thức...)
nội động từ
  1. kép chặt; ăn (phanh)
    • the brakes did not grip
      phanh không ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grip"

grip
He tightened his grip on the steering wheel.