hardiesse

danh từ giống cái
  1. tính gan dạ, tính táo bạo, tính mạnh dạn
    • La hardiesse d'un explorateur
      tính gan dạ của một nhà thám hiểu
    • La hardiesse du pinceau
      nét vẽ táo bạo
  2. (nghĩa xấu) sự liều lĩnh; sự xấc xược; sự lấc cấc
    • La hardiesse d'une attitude
      sự xấc xược của một thái độ
  3. (số nhiều) hành động liều lĩnh; lời nói xấc xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

hardiesse
Un explorateur fait preuve de hardiesse en traversant une rivière de montagne.