hardiment

phó từ
  1. gan dạ, táo bạo, mạnh dạn
  2. (nghĩa xấu) liều lĩnh; xấc xược; lấc cấc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "hardiment"

hardiment
Une jeune fille traverse hardiment la rue au passage piéton.