hardworking

Học thuật
Thân thiện
hardworking

A hardworking student studies at a library table late into the evening.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, cần cù: Miêu tả một người làm việc với sự nỗ lực, kiên trì tận tâm trong một thời gian dài.
    • Siêng năng, miệt mài: Nhấn mạnh đến đức tính chịu khó, không ngại vất vả để đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành công việc.
dụ sử dụng
  • ( ấy học sinh chăm chỉ nhất trong lớp chúng tôi.)
  • (Bản tính cần cù đã giúp anh ấy xây dựng một doanh nghiệp thành công.)
  • (Chúng tôi cần những nhân viên siêng năng tận tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hardworking": một người chăm chỉ (thường dùng như một đặc điểm tính cách ổn định).
    • To succeed in this field, you must be intelligent and hardworking. (Để thành công trong lĩnh vực này, bạn phải thông minh chăm chỉ.)
  • "hardworking people/individuals": những người chăm chỉ, lao động cần cù.
    • The country's economy is built by millions of hardworking people. (Nền kinh tế đất nước được xây dựng bởi hàng triệu con người cần cù.)
Biến thể từ gần giống
  • Hard work (danh từ cụm): sự làm việc chăm chỉ, công việc vất vả.
    • Success is the result of hard work. (Thành công kết quả của sự làm việc chăm chỉ.)
  • Hard worker (danh từ cụm): người lao động chăm chỉ.
    • He is known as a hard worker. (Anh ấy được biết đến một người làm việc chăm chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Diligent: siêng năng, cần mẫn (nhấn mạnh sự chú tâm kiên trì).
  • Industrious: cần cù, chịu khó (nhấn mạnh sự năng động không ngừng làm việc).
  • Assiduous: tận tụy, chu đáo (nhấn mạnh sự tỉ mỉ bền bỉ).
Từ trái nghĩa
  • Lazy: lười biếng.
  • Idle: nhàn rỗi, không chịu làm việc.
  • Slothful: lười nhác, uể oải.
hardworking

A hardworking student studies at a library table late into the evening.

Adjective
  1. làm việc chăm chỉ, miệt mài bền bỉ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự