innocuous

/i'nɔkjuəs/
tính từ
  1. không độc, không hại; vô thưởng, vô phạt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "innocuous"

Từ có nhắc đến "innocuous"

innocuous
The child made an innocuous comment about the weather.