hatchet

/'hætʃit/
danh từ
  1. cái rìu nhỏ

Idioms

  • to bury the hatchet
    (xem) bury
  • to dig up the hatchet
    gây xích mích lại; gây chiến tranh lại
  • to take up the hatchet
    khai chiến
  • to throw the hatchet
    cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại
  • to throw the helve after the hatchet
    đã mất thì cho mất hết; ngã lòng, chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hatchet"

hatchet
A person uses a hatchet to split a small log.