headman

/'hedmæn/
danh từ
  1. thủ lĩnh, người cầm đầu; trưởng, tộc trưởng
  2. thợ cả, đốc công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "headman"

headman
The headman leads the village meeting under the large tree.