chief

/tʃi:f/
Học thuật
Thân thiện
chief

The chief engineer inspected the new bridge construction site.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người đứng đầu, thủ lĩnh: Người quyền lực cao nhất hoặc vị trí lãnh đạo trong một nhóm, tổ chức, bộ lạc hoặc cộng đồng.
    • Sếp, chủ (cách nói thông tục): Người quyền quản lý hoặc giám sát công việc.
  2. Tính từ:

    • Chính, chủ yếu, quan trọng nhất: Mô tả yếu tố tầm quan trọng hàng đầu hoặc cơ bản nhất.
    • Đứng đầu, trưởng: Chỉ vị trí cao nhất trong một hệ thống cấp bậc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is the chief of a large corporation. (Ông ấy người đứng đầu một tập đoàn lớn.)
    • The tribe gathered to listen to their chief. (Bộ lạc tụ tập để nghe thủ lĩnh của họ.)
    • I need to get this report approved by the chief. (Tôi cần được sếp phê duyệt báo cáo này.)
  • Tính từ:

    • Our chief concern is the safety of the passengers. (Mối quan tâm chính của chúng tôi sự an toàn của hành khách.)
    • The chief reason for his success is hard work. (Lý do chủ yếu cho thành công của anh ấy sự chăm chỉ.)
    • She is the chief editor of the newspaper. ( ấy tổng biên tập của tờ báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In chief: (dùng sau một danh từ chỉ chức vụ) Nhất là, đặc biệt ; người đứng đầu.
    • She is the editor in chief. ( ấy tổng biên tập.)
  • Chief among: Quan trọng nhất trong số.
    • Chief among his talents is the ability to negotiate. (Tài năng quan trọng nhất của anh ta khả năng đàm phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiefly (phó từ): Chủ yếu, phần lớn.
    • The audience consisted chiefly of students. (Khán giả chủ yếu gồm các sinh viên.)
  • Chiefdom (danh từ): Chức vị thủ lĩnh; lãnh địa của một thủ lĩnh.
  • Chieftain (danh từ): trưởng, thủ lĩnh (thường dùng cho các bộ lạc hoặc nhóm người Scotland cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Leader (lãnh đạo), head (người đứng đầu), boss (sếp), director (giám đốc), commander (chỉ huy).
  • Tính từ: Main (chính), principal (chủ yếu), primary (hàng đầu), foremost (quan trọng nhất), key (then chốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "chief" chủ yếu danh từ tính từ, không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • Too many chiefs and not enough Indians: Quá nhiều người chỉ huy không đủ người thực hiện (chỉ tình trạng quá nhiều người ra lệnh, chỉ đạo nhưng thiếu người làm việc thực tế).
chief

The chief engineer inspected the new bridge construction site.

danh từ
  1. thủ lĩnh, lãnh tụ
  2. người đứng đầu; trưởng
    • Chief of Staff
      tham mưu trưởng
  3. (thông tục) ông sếp, ông chủ

Idioms

  • in chief
    nhất là, đặc biệt
tính từ
  1. đứng đầu, trưởng
  2. trọng yếu, chủ yếu, chính

Idioms

  • chief town
    thủ phủ