heart-burning

/'hɑ:t,bəniɳ/
Học thuật
Thân thiện
heart-burning

A colleague's promotion caused him heart-burning.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ghen tuông, sự ghen tức: Cảm giác khó chịu, bực bội hoặc đố kỵ người khác được điều mình muốn.
    • Sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán: Cảm giác oán giận, căm ghét dai dẳng đối với ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her promotion caused a lot of heart-burning among her colleagues. (Việc ấy được thăng chức đã gây ra nhiều sự ghen tức giữa các đồng nghiệp.)
    • The old rivalry left a legacy of heart-burning between the two families. (Mối thù để lại một di sản của sự hằn học giữa hai gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cause heart-burning": gây ra sự ghen tức hoặc oán giận.

    • The unfair decision is sure to cause heart-burning. (Quyết định bất công chắc chắn sẽ gây ra sự oán giận.)
  • "full of heart-burning": tràn đầy sự thù hận hoặc ghen ghét.

    • He looked at his rival with eyes full of heart-burning. (Anh ta nhìn đối thủ của mình với ánh mắt đầy sự thù oán.)
Biến thể từ gần giống
  • Heartburn (n): chứngnóng, cảm giác nóng rátngực (nghĩa y học); cũng có thể dùng ẩn dụ cho sự ghen tức, bực tức.
    • Spicy food gives me heartburn. (Đồ ăn cay khiến tôi bịnóng.)
    • The gossip was a source of heartburn for her. (Những lời ngồi lê đôi mách nguồn cơn gây bực tức cho ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Jealousy: sự ghen tuông, ghen tị.
  • Resentment: sự oán giận, phẫn uất.
  • Envy: sự đố kỵ, ghen tị.
  • Bitterness: sự cay đắng, hằn học.
Thành ngữ liên quan
  • To eat one's heart out: đau khổ, dằn vặt ghen tức hoặc thèm muốn.
    • He's eating his heart out over her success. (Anh ta đang dằn vặt thành công của ấy.)
heart-burning

A colleague's promotion caused him heart-burning.

danh từ
  1. sự ghen tuông, sự ghen tức
  2. sự hằn học, sự hiềm oán; sự thù oán