heartbeat

/'hɑ:tbi:t/
danh từ
  1. nhịp đập của tim
  2. (nghĩa bóng) sự xúc động, sự bồi hồi cảm động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

heartbeat
A doctor listens to a child's heartbeat with a stethoscope.