beat

/bi:t/
danh từ
  1. sự đập; tiếng đập
    • the beat of a drum
      tiếng trống
    • heart beats
      trống ngực
  2. khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần
    • to be on the beat
      đang đi tuần
    • to be off (out to) one's beat
      ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình
  3. (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn
    • I've never seen his beat
      tớ chưa thấy ai trôi hơn
  4. (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc)
  5. (vật ) phách
  6. (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường chợ
(bất qui tắc) động từ beat; beaten, beat
  1. đánh đập, nện, đấm
    • to beat black and blue
      đánh cho thâm tím mình mẩy
    • to beat at the door
      đập cửa
    • to beat one's breast
      tự đấm ngực
  2. vỗ (cánh); , đánh (nhịp)
    • to beat the wings
      vỗ cánh (chim)
    • to beat time
      (âm nhạc) nhịp, đánh nhịp
    • his pulse began to beat quicker
      mạch của bắt đầu đập nhanh hơn
  3. thắng, đánh bại, vượt
    • to beat somebody ever heard
      cái đó vượt xa tất cả những cái tôi từng được nghe thấy
  4. đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống
    • to beat a charge
      đánh trống ra lệnh tấn công
    • to beat a retreat
      đánh trống ra lệnh rút lui
    • to beat a parley
      đánh trống đề nghị thương lượng
  5. (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra)
    • to beat the bushes
      khua bụi

Idioms

  • to beat about
    khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra)
  • to beat down
    đánh trống, hạ
  • to beat in
    đánh thủng; đánh vỡ
  • to beat out
    đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...)
  • to beat up
    đánh (trứng, kem...)
  • to beat about the bush
    nói quanh
  • to beat it
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh
  • to beat one's brains
    (xem) brain
  • to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks)
    hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
  • to beat up the quarters of somebody
    (xem) quarter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

beat
I was so beat after the long hike that I fell asleep on the couch.