beat

/bi:t/
Học thuật
Thân thiện
beat

I was so beat after the long hike that I fell asleep on the couch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhịp, tiếng đập đều đặn: Chỉ âm thanh hoặc chuyển động lặp đi lặp lại theo một chu kỳ đều đặn.
    • Khu vực tuần tra: Khu vực được phân công cho một cảnh sát hoặc người bảo vệ để đi tuần tra thường xuyên.
    • Nhịp (âm nhạc): Đơn vị cơ bản của thời gian trong âm nhạc, thường được người chỉ huy dàn nhạc thiết lập.
  2. Động từ:

    • Đánh, đập: Tác động lực mạnh lặp lại lên một vật hoặc người.
    • Đánh bại, vượt qua: Chiến thắng ai đó trong một cuộc thi đấu, tranh luận hoặc vượt qua một kỷ lục.
    • Đập (tim): Chỉ hành động co bóp đập đều đặn của trái tim.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I love the steady beat of the drum. (Tôi thích nhịp trống đều đặn.)
    • The police officer knows everyone on his beat. (Viên cảnh sát biết mọi người trong khu vực tuần tra của anh ta.)
    • Try to clap to the beat of the music. (Hãy thử vỗ tay theo nhịp của bài hát.)
  • Động từ:

    • Don't beat the rug too hard. (Đừng đập tấm thảm quá mạnh.)
    • Our team beat the champions last night. (Đội của chúng tôi đã đánh bại nhàđịch tối qua.)
    • My heart beats faster when I'm nervous. (Tim tôi đập nhanh hơn khi tôi lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to beat around the bush": nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.

    • Stop beating around the bush and tell me what happened. (Đừng nói vòng vo nữa nói cho tôi biết chuyện đã xảy ra đi.)
  • "to beat the clock": hoàn thành việc đó trước khi hết thời gian quy định.

    • We managed to beat the clock and submit the report just in time. (Chúng tôi đã kịp hoàn thành báo cáo đúng giờ.)
  • "to be off one's beat": ngoài lĩnh vực chuyên môn hoặc hiểu biết thông thường của ai đó.

    • Asking a mathematician about poetry is a bit off his beat. (Hỏi một nhà toán học về thơ ca thì hơi ngoài lĩnh vực của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Beaten (adj, dạng quá khứ phân từ của động từ 'beat'): bị đánh bại; bị đập dẹt, được đúc kết (từ kinh nghiệm).

    • a beaten team (một đội bị đánh bại)
    • a beaten path (một con đường mòn nhiều người qua lại)
    • off the beaten track (xa nơi đông đúc, ít người biết đến)
  • Beater (n): người đánh bại; dụng cụ để đánh (trứng, thảm).

    • an egg beater (máy đánh trứng)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đánh bại): Defeat, conquer, overcome.
  • Động từ (đập): Strike, hit, pound.
  • Danh từ (nhịp): Rhythm, pulse, tempo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Beat down:
    • Đập mạnh (về mặt trời, mưa): The sun was beating down on us. (Mặt trời đang thiêu đốt chúng tôi.)
    • Mặc cả, ép giảm giá: I managed to beat the price down by 20%. (Tôi đã mặc cả giảm được giá 20%.)
  • Beat out:
    • Đánh bại (trong một cuộc cạnh tranh sát sao): She beat out hundreds of applicants for the job. ( ấy đã vượt qua hàng trăm ứng viên để được công việc.)
    • Dập tắt (ngọn lửa): They used blankets to beat out the fire. (Họ dùng chăn để dập tắt đám cháy.)
  • Beat up:
    • Đánh đập ai đó dã man: He was beaten up by a gang. (Anh ta bị một băng nhóm đánh đập.)
    • Đánh (trứng, kem): Beat up the eggs before adding the flour.* (Hãy đánh trứng trước khi cho bột vào.)
Thành ngữ liên quan
  • Beat it!: (tiếng lóng, mệnh lệnh) Cút đi! Xéo ngay!
    • He told the annoying kid to beat it. (Anh ta bảo đứa trẻ phiền phức kia cút đi.)
  • To beat someone hollow/to nothing: Đánh bại ai một cách hoàn toàn, áp đảo.
    • Our debate team beat theirs hollow. (Đội tranh biện của chúng tôi đã đánh bại họ một cách áp đảo.)
  • Dead beat (adj, thông tục): Kiệt sức, mệt nhoài.
    • After the marathon, I was dead beat. (Sau cuộc chạy marathon, tôi kiệt sức.)
beat

I was so beat after the long hike that I fell asleep on the couch.

danh từ
  1. sự đập; tiếng đập
    • the beat of a drum
      tiếng trống
    • heart beats
      trống ngực
  2. khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần
    • to be on the beat
      đang đi tuần
    • to be off (out to) one's beat
      ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình
  3. (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn
    • I've never seen his beat
      tớ chưa thấy ai trôi hơn
  4. (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc)
  5. (vật ) phách
  6. (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường chợ
(bất qui tắc) động từ beat; beaten, beat
  1. đánh đập, nện, đấm
    • to beat black and blue
      đánh cho thâm tím mình mẩy
    • to beat at the door
      đập cửa
    • to beat one's breast
      tự đấm ngực
  2. vỗ (cánh); , đánh (nhịp)
    • to beat the wings
      vỗ cánh (chim)
    • to beat time
      (âm nhạc) nhịp, đánh nhịp
    • his pulse began to beat quicker
      mạch của bắt đầu đập nhanh hơn
  3. thắng, đánh bại, vượt
    • to beat somebody ever heard
      cái đó vượt xa tất cả những cái tôi từng được nghe thấy
  4. đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống
    • to beat a charge
      đánh trống ra lệnh tấn công
    • to beat a retreat
      đánh trống ra lệnh rút lui
    • to beat a parley
      đánh trống đề nghị thương lượng
  5. (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra)
    • to beat the bushes
      khua bụi

Idioms

  • to beat about
    khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra)
  • to beat down
    đánh trống, hạ
  • to beat in
    đánh thủng; đánh vỡ
  • to beat out
    đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...)
  • to beat up
    đánh (trứng, kem...)
  • to beat about the bush
    nói quanh
  • to beat it
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh
  • to beat one's brains
    (xem) brain
  • to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks)
    hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
  • to beat up the quarters of somebody
    (xem) quarter