pulsation

/pʌl'seiʃn/
danh từ
  1. sự đập; tiếng đạp (tim...)
  2. sự rung, sự rung động, sự rộn ràng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pulsation
The doctor checks the patient's pulsation at the wrist.